Từ: 大安 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大安:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大安 trong tiếng Trung hiện đại:

[dà"ān] bình phục; hồi phục。身体康复。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên
大安 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大安 Tìm thêm nội dung cho: 大安