Từ: 大愚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大愚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大愚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyú] đại ngu; thằng ngốc。极端无知。亦指极端无知的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

ngu:ngu dốt
大愚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大愚 Tìm thêm nội dung cho: 大愚