Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đại trí
Hiểu biết sâu xa, trí tuệ cực cao.Người có trí tuệ, hiểu biết sâu xa.
Nghĩa của 大智 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàzhì] 1. trí tuệ; trí khôn。大智慧。
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 智
| tré | 智: | |
| trí | 智: | trí tuệ |

Tìm hình ảnh cho: 大智 Tìm thêm nội dung cho: 大智
