Từ: 大智 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大智:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại trí
Hiểu biết sâu xa, trí tuệ cực cao.Người có trí tuệ, hiểu biết sâu xa.

Nghĩa của 大智 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhì] 1. trí tuệ; trí khôn。大智慧。
2. người thông minh; người trí tuệ。有智慧的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré: 
trí:trí tuệ
大智 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大智 Tìm thêm nội dung cho: 大智