Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大殿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大殿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 殿

Nghĩa của 大殿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdiàn] 1. điện chầu; đại điện (nơi tiếp các đại thần và sứ thần ở kinh đô thời phong kiến.)。封建王朝举行庆典、接见大臣或使臣等的殿。
2. đại điện (nơi thờ Thần Phật chính trong đền miếu)。寺庙中供奉主要神佛的殿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿

điếng殿:đau điếng, chết điếng
điện殿:cung điện; điện hạ
đền殿:đền đài, đền rồng
大殿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大殿 Tìm thêm nội dung cho: 大殿