Từ: 大江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大江 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiāng] 1. đại giang; sông lớn。大的江。
2. Trường Giang。中国的长江。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
大江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大江 Tìm thêm nội dung cho: 大江