Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天文表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天文表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天文表 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānwénbiǎo] thiên văn biểu (một loại dụng cụ nhỏ dùng để tính giờ trong thiên văn hoặc tính giờ trong hàng hải.)。应用于天文测时或航海计时的小型计时器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
天文表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天文表 Tìm thêm nội dung cho: 天文表