Từ: 天气图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天气图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天气图 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānqìtú] bản đồ thời tiết。表示某地区或整个地球天气形势的图,图上用数字和规定的符号记录各地的气象资料。分为高空天气图和地面天气图两种,气象部门用来预测天气变化。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
天气图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天气图 Tìm thêm nội dung cho: 天气图