Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天气图 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānqìtú] bản đồ thời tiết。表示某地区或整个地球天气形势的图,图上用数字和规定的符号记录各地的气象资料。分为高空天气图和地面天气图两种,气象部门用来预测天气变化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 图
| đồ | 图: | biểu đồ; mưu đồ |

Tìm hình ảnh cho: 天气图 Tìm thêm nội dung cho: 天气图
