Từ: 天然气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天然气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天然气 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānránqì] khí thiên nhiên; khí đốt thiên nhiên。可燃气体,主要成分是甲烷,产生在油田、煤田和沼泽地带,是埋藏在地下的古代生物经高温、高压等作用形成的。主要用作燃料和化工原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
天然气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天然气 Tìm thêm nội dung cho: 天然气