Từ: 天罡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天罡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天罡 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāngāng] sao Bắc Đẩu; chuôi chòm sao Bắc Đẩu。古书上指北斗星,也指北斗七星的柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罡

cang:cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương)
天罡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天罡 Tìm thêm nội dung cho: 天罡