Chữ 罡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罡, chiết tự chữ CANG, CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罡:

罡 cương, cang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罡

罡

Chiết tự chữ 罡

Chiết tự chữ cang, cương bao gồm chữ 网 正 hoặc 罒 正 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罡 cấu thành từ 2 chữ: 网, 正
  • 网 võng
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • 2. 罡 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 正
  • 罒 võng
  • 正 chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng
  • cương, cang [cương, cang]

    U+7F61, tổng 10 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gang1;
    Việt bính: gong1;

    罡 cương, cang

    Nghĩa Trung Việt của từ 罡

    (Danh) Thiên Cương 天罡: (1) Đạo gia gọi sao Bắc Đẩu 北斗 là Thiên Cương 天罡. (2) Chỉ hung thần (theo đạo gia).

    (Danh)
    Đạo gia gọi gió cực cao trên bầu trời là cương phong 罡風. Nay chỉ gió mạnh dữ.
    § Cũng viết là 剛風.
    § Chính âm là cang.
    cang, như "cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương)" (gdhn)

    Nghĩa của 罡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāng]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 11
    Hán Việt: CANH
    gió mạnh; gió trên cao (thuật ngữ của đạo giáo)。[罡风]道家称天空极高处的风,现在有时用来指强烈的风。也叫刚风。

    Chữ gần giống với 罡:

    䍕, 䍖, 䍗, 罛, 罝, 罟, 罠, 罡, 罢, 𦊚, 𦊛,

    Chữ gần giống 罡

    罜, 羆, 罹, 罺, 罻, 罼, 罽, 罾, 罿, 羁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罡 Tự hình chữ 罡 Tự hình chữ 罡 Tự hình chữ 罡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 罡

    cang罡:cang (sao Thiên Cang hay còn gọi là Thiên Cương)
    罡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罡 Tìm thêm nội dung cho: 罡