Từ: 天诛地灭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天诛地灭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天诛地灭 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānzhūdìmiè] Hán Việt: THIÊN TRU ĐỊA DIỆT
trời tru đất diệt; trời không dung đất không tha。比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

tru:tru di; trơn tru; tru tréo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
天诛地灭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天诛地灭 Tìm thêm nội dung cho: 天诛地灭