Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天诛地灭 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天诛地灭:
Nghĩa của 天诛地灭 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānzhūdìmiè] Hán Việt: THIÊN TRU ĐỊA DIỆT
trời tru đất diệt; trời không dung đất không tha。比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。
trời tru đất diệt; trời không dung đất không tha。比喻为天地所不容(多用于赌咒、发誓)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛
| tru | 诛: | tru di; trơn tru; tru tréo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭
| diệt | 灭: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |

Tìm hình ảnh cho: 天诛地灭 Tìm thêm nội dung cho: 天诛地灭
