Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 天鹅绒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiān"éróng] nhung thiên nga; nhung。一种起绒的丝织物或毛织物,也有用棉、麻做底子的。颜色华美,大多用来做服装或帘、幕、沙发套等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅
| nga | 鹅: | thiên nga |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绒
| nhung | 绒: | áo nhung |

Tìm hình ảnh cho: 天鹅绒 Tìm thêm nội dung cho: 天鹅绒
