Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夷狄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夷狄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

di địch
Ngày xưa, chỉ những dân tộc chưa "khai hóa" ở phía đông và phía bắc Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狄

đệt:lệt đệt (đi khó nhọc)
địch:địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ)
夷狄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夷狄 Tìm thêm nội dung cho: 夷狄