Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
di địch
Ngày xưa, chỉ những dân tộc chưa "khai hóa" ở phía đông và phía bắc Trung Quốc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷
| dai | 夷: | dai dẳng, nói dai, ngồi dai |
| di | 夷: | man di; tru di |
| dì | 夷: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
| gì | 夷: | cái gì |
| rợ | 夷: | mọi rợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狄
| đệt | 狄: | lệt đệt (đi khó nhọc) |
| địch | 狄: | địch (chức quan nhỏ); Địch Thanh (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 夷狄 Tìm thêm nội dung cho: 夷狄
