Từ: 台驾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台驾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台驾 trong tiếng Trung hiện đại:

[táijià] đài giá; anh; ông; ngài (lời nói kính trọng, gọi đối phương.)。敬辞,旧时称对方。
敬候台驾光临。
cung kính đón tiếp ngài đến dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾

giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
台驾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台驾 Tìm thêm nội dung cho: 台驾