Từ: ạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa ạ trong tiếng Việt:

["- trt. Tiếng tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện (thường dùng ở cuối câu hoặc sau từ chỉ người nói chuyện với mình): Vâng ạ Em chào thầy ạ Chị ạ, mai em bận mất rồi."]

Dịch ạ sang tiếng Trung hiện đại:

表示尊重。(语气词, 用在句尾)vâng ạ!
是的! 表示亲切。
các con ạ!
孩子呵!
tôi không biết đâu ạ !
我可不知道呀!

Nghĩa chữ nôm của chữ: ạ

:A!
:á khẩu
𠶚:vâng ạ
ạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ạ Tìm thêm nội dung cho: ạ