anh hồn
Linh hồn của bậc anh hùng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Quan Công anh hồn đốn ngộ, tức hạ mã thừa phong lạc ư am tiền
我奉王命, 問罪遐荒 (Đệ thất thập thất hồi) Linh hồn Quan Công sực tỉnh, lập tức xuống ngựa, cưỡi gió sa xuống trước am.
Nghĩa của 英魂 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 英
| anh | 英: | anh hùng |
| yêng | 英: | yêng hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂
| hun | 魂: | |
| hùn | 魂: | hùn vốn |
| hồn | 魂: | hồn phách, linh hồn |

Tìm hình ảnh cho: 英魂 Tìm thêm nội dung cho: 英魂
