Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh hồn
Linh hồn của bậc anh hùng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quan Công anh hồn đốn ngộ, tức hạ mã thừa phong lạc ư am tiền
命, 荒 (Đệ thất thập thất hồi) Linh hồn Quan Công sực tỉnh, lập tức xuống ngựa, cưỡi gió sa xuống trước am.

Nghĩa của 英魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnghún] anh linh; hồn thiêng。英灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn
英魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英魂 Tìm thêm nội dung cho: 英魂