Từ: 英魂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英魂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 英 • 魂

anh hồn
Linh hồn của bậc anh hùng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Quan Công anh hồn đốn ngộ, tức hạ mã thừa phong lạc ư am tiền
我奉王命, 問罪遐荒 (Đệ thất thập thất hồi) Linh hồn Quan Công sực tỉnh, lập tức xuống ngựa, cưỡi gió sa xuống trước am.

Nghĩa của 英魂 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnghún] anh linh; hồn thiêng。英灵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh英:anh hùng
yêng英:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun魂: 
hùn魂:hùn vốn
hồn魂:hồn phách, linh hồn
英魂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英魂 Tìm thêm nội dung cho: 英魂