Từ: 娇贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo·gui] 1. chiều chuộng; nuông chiều; yêu chiều; cưng chiều。看得贵重,过度爱护。
这点雨还怕,身子就太娇贵啦!
có chút mưa mà cũng sợ, được cưng chiều quá đấy!
2. dễ hỏng (vật phẩm)。指物品容易损坏。
仪表娇贵,要小心轻放。
các loại đồng hồ rất dễ hỏng, phải cẩn thận đặt nhẹ nhàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
娇贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇贵 Tìm thêm nội dung cho: 娇贵