Cao su chống va đập cửa

Từ: 结构 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结构:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结构 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiégòu] 1. kết cấu; cấu hình; cơ cấu。各个组成部分的搭配和排列。
文章的结构。
kết cấu bài văn.
语言的结构。
kết cấu ngôn ngữ.
原子结构。
kết cấu nguyên tử.
2. cấu tạo; khung; kết cấu; giàn khung (trong kiến trúc)。建筑物上承担重力或外力的部分的构造。
钢筋混凝土结构。
khung xi-măng cốt thép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu
结构 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结构 Tìm thêm nội dung cho: 结构