Cao su chống va đập cửa

Từ: 奉若神明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奉若神明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奉若神明 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngruò shénmíng] tôn thờ; tôn kính; cung kính。当神一样敬奉。形容对某些人和事的极端崇敬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
奉若神明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奉若神明 Tìm thêm nội dung cho: 奉若神明