Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悄没声儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悄没声儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悄没声儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎo·moshēngr] im ắng; im lặng。(悄没声儿的)形容没有声音或声音很低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悄

tiêu:tiêu điều
tiếu:xem tiều
tiễu:tiễu (lặng lẽ)
tẹo:lẹo tẹo mãi (theo đuôi)
tịu:tằng tịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
悄没声儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悄没声儿 Tìm thêm nội dung cho: 悄没声儿