Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 奔腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēnténg] 动
lao nhanh; phi nhanh; lao。 (许多马)奔跑跳跃。
一马当先,万马奔腾
một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.
lao nhanh; phi nhanh; lao。 (许多马)奔跑跳跃。
一马当先,万马奔腾
một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 奔腾 Tìm thêm nội dung cho: 奔腾
