Từ: 奔腾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔腾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔腾 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnténg]
lao nhanh; phi nhanh; lao。 (许多马)奔跑跳跃。
一马当先,万马奔腾
một con ngựa dẫn đầu, vạn con ngựa lao theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 
奔腾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔腾 Tìm thêm nội dung cho: 奔腾