Từ: 亲人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲人 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnrén] 1. người thân; phối ngẫu。直系亲属或配偶。
他家里除母亲以外,没有别的亲人。
trong nhà, ngoài mẹ anh ấy ra, không có người thân nào khác.
2. thân thương; thân thiết; mến thương。比喻关系亲密、感情深厚的人。
欢迎亲人解放军。
chào mừng quân giải phóng mến thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
亲人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲人 Tìm thêm nội dung cho: 亲人