Từ: 抓夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抓夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抓夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāfū] bắt phu。拉夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
抓夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抓夫 Tìm thêm nội dung cho: 抓夫