Từ: 奠祭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠祭:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奠 • 祭

Nghĩa của 奠祭 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjì] cúng; tế (người chết)。祭奠死者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện奠:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祭

tế祭:tế lễ, tế văn
奠祭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠祭 Tìm thêm nội dung cho: 奠祭