Cao su chống va đập cửa

Từ: 不果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất quả
Không thành, không thực hiện được.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Cố sử phong mang tỏa súc, quyết đồ bất quả
使縮, (Đệ nhị thập nhị hồi) Cho nên làm cho nhuệ khí (của quân làm phản) phải cùn nhụt và mưu đồ của nó không thành.Không quả quyết.Quả nhiên.
§
Bất
ở đây dùng làm ngữ trợ từ.
◇Vũ vương phạt Trụ bình thoại 話:
Sát thê khí tử hại trung lương, Bất quả hoàng thiên giáng họa ương
良, 殃 (Quyển trung) Giết vợ bỏ con sát hại trung thần, Quả nhiên trời cao gieo xuống tai họa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
不果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不果 Tìm thêm nội dung cho: 不果