Từ: 舉哀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉哀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử ai
Trong tang lễ cất tiếng khóc thương người chết.Lo liệu tang sự.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Giả tả di chúc, lệnh thứ tử Lưu Tông vi Kinh Châu chi chủ, nhiên hậu cử ai báo tang
囑, 主, 喪 (Đệ tứ thập hồi) Viết tờ di chúc giả cho con thứ là Lưu Tông làm chủ Kinh Châu, xong rồi mới lo liệu báo tang.

Nghĩa của 举哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǔ"āi] khóc tang; khóc đám ma (cất tiếng khóc trong đám ma theo tục cũ)。旧时丧礼用语,指高声号哭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán
舉哀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉哀 Tìm thêm nội dung cho: 舉哀