Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chỉ diên
Cái diều làm bằng giấy. § Còn gọi là
phong tranh
風箏.
Nghĩa của 纸鸢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐyuān] 方
con diều; diều giấy。风筝。
con diều; diều giấy。风筝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 紙
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| giấy | 紙: | giấy tờ; hoa giấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳶
| diên | 鳶: | diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều) |
| diều | 鳶: | diều hâu |

Tìm hình ảnh cho: 紙鳶 Tìm thêm nội dung cho: 紙鳶
