Từ: 平角 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平角:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 平 • 角

Nghĩa của 平角 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjiǎo] góc bẹt。角的一边如果是另一边的反方向延长线时,这样的角叫做平角。一个平角是180o。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình平:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương平: 
bường平:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng平:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác角: 
dạc角:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác角:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc角: 
giốc角:giốc (cái còi bằng sừng)
góc角:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
平角 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平角 Tìm thêm nội dung cho: 平角