chu nhật
Ngày chủ nhật. § Cũng gọi là
tinh kì nhật
星期日.Chỉ sinh nhật. ◇Đái Phục Cổ 戴復古:
Quyên quyên hoài bão trung, Nhất tuế chí chu nhật
娟娟懷抱中, 一歲至週日 (A kì tối nhật 阿奇晬日) Bé xinh (vừa đầy một tuổi) ẵm trong lòng, Một năm tới ngày sinh nhật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 週
| chu | 週: | chu du |
| châu | 週: | lỗ châu mai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |

Tìm hình ảnh cho: 週日 Tìm thêm nội dung cho: 週日
