Từ: 奴隶社会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奴隶社会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奴隶社会 trong tiếng Trung hiện đại:

[núlìshèhuì] xã hội nô lệ。一种社会形态,以奴隶主占有奴隶和生产资料为基础。奴隶社会的生产力比原始公社有所提高,手工业、农业和畜牧业,脑力劳动和体力劳动都有了分工,奴隶主和奴隶形成两个对立阶级,奴隶主为 了镇压奴隶的反抗建立了奴隶主专政的国家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奴

no:no đủ, no nê
:chúng nó
:nô lệ
nọ:này nọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隶

lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
đãi:đãi (bộ gốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
奴隶社会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奴隶社会 Tìm thêm nội dung cho: 奴隶社会