Từ: 好为人师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好为人师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好为人师 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàowéirénshī] thích lên mặt dạy đời; lên mặt đàn anh; lên mặt kẻ cả; thích làm thầy thiên hạ; muốn làm cha thiên hạ。喜欢以教育者自居,不谦虚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
好为人师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好为人师 Tìm thêm nội dung cho: 好为人师