Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 好事之徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好事之徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好事之徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoshìzhītú] người già chuyện; người thích ngồi lê đôi mách。喜欢惹事生非的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
好事之徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好事之徒 Tìm thêm nội dung cho: 好事之徒