Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoá pha có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá pha:
Dịch khoá pha sang tiếng Trung hiện đại:
乐低音谱表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá
| khoá | 𱚉: | |
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |
| khoá | 胯: | khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ) |
| khoá | 課: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
| khoá | 銙: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 骻: | khoá (chỗ u ở đầu xương) |
| khoá | 𩸄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: pha
| pha | 𠱀: | |
| pha | 坡: | pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi) |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| pha | 玻: | pha lê |
| pha | 簸: | pha cơ (máy vét bụi) |
| pha | 葩: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 陂: | pha giống, pha trà, xông pha |
| pha | 頗: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |
| pha | 颇: | pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch) |

Tìm hình ảnh cho: khoá pha Tìm thêm nội dung cho: khoá pha
