Từ: khoá pha có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá pha:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoápha

Dịch khoá pha sang tiếng Trung hiện đại:


低音谱表。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá

khoá𱚉: 
khoá:khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh)
khoá:khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoá:khoá mã (cưỡi lên, vượt qua)
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:chìa khoá; khoá sổ
khoá:khoá (chỗ u ở đầu xương)
khoá𩸄: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: pha

pha𠱀: 
pha:pha độ (dốc); sơn pha (sườn núi)
pha:pha chộn, pha nan
pha:pha lê
pha:pha cơ (máy vét bụi)
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha giống, pha trà, xông pha
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
pha:pha (nghiêng về): thiên pha (thiên lệch)
khoá pha tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoá pha Tìm thêm nội dung cho: khoá pha