Từ: 好戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoxì] 1. vở kịch hay。演得好的戏剧;吸引人的戏剧。
2. gây nhiều mâu thuẫn。讽喻会引出许多矛盾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
好戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好戏 Tìm thêm nội dung cho: 好戏