Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 如上 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúshàng] như trên; trên đây。如同上面所叙述或列举的。
如上所述。
như đã kể trên.
特将经过详情报告如上。
đặc biệt xin báo cáo tỉ mỉ quá trình sự việc trên.
如上所述。
như đã kể trên.
特将经过详情报告如上。
đặc biệt xin báo cáo tỉ mỉ quá trình sự việc trên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 如上 Tìm thêm nội dung cho: 如上
