Chữ 膨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膨, chiết tự chữ BÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨:

膨 bành

Đây là các chữ cấu thành từ này: 膨

膨

Chiết tự chữ 膨

Chiết tự chữ bành bao gồm chữ 肉 彭 hoặc 月 彭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 膨 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 彭
  • 肉 nhục, nậu
  • 彭 bang, bàng, bành
  • 2. 膨 cấu thành từ 2 chữ: 月, 彭
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 彭 bang, bàng, bành
  • bành [bành]

    U+81A8, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng2, peng4;
    Việt bính: paang4;

    膨 bành

    Nghĩa Trung Việt của từ 膨

    (Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng.
    ◎Như: thế lực bành trướng 勢
    力膨脹.
    § Bành trướng cũng viết là 膨脹, 膨張, 彭漲.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã 腹膨膨而以為病也 (Chân Định nữ 真定女) Bụng phình lên nên cho là có bệnh.

    (Tính)
    Bành hanh 膨脝 phình to, trương phềnh.
    bành, như "bành trướng" (vhn)

    Nghĩa của 膨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [péng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 18
    Hán Việt: BÀNH
    phình to; trương lên; trướng lên。胀。
    Từ ghép:
    膨大 ; 膨大海 ; 膨脝 ; 膨体纱 ; 膨胀 ; 膨胀系数

    Chữ gần giống với 膨:

    䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

    Chữ gần giống 膨

    腃, 胻, 胵, 胶, 胸, 豚, 胹, 胺, 胼, 胳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨 Tự hình chữ 膨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨

    bành膨:bành trướng
    膨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 膨 Tìm thêm nội dung cho: 膨