Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 膨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 膨, chiết tự chữ BÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨:
膨
Pinyin: peng2, peng4;
Việt bính: paang4;
膨 bành
Nghĩa Trung Việt của từ 膨
(Động) Lớn lên, to ra, tăng trưởng.◎Như: thế lực bành trướng 勢力膨脹.
§ Bành trướng cũng viết là 膨脹, 膨張, 彭漲.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phúc bành bành nhi dĩ vi bệnh dã 腹膨膨而以為病也 (Chân Định nữ 真定女) Bụng phình lên nên cho là có bệnh.
(Tính) Bành hanh 膨脝 phình to, trương phềnh.
bành, như "bành trướng" (vhn)
Nghĩa của 膨 trong tiếng Trung hiện đại:
[péng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 18
Hán Việt: BÀNH
phình to; trương lên; trướng lên。胀。
Từ ghép:
膨大 ; 膨大海 ; 膨脝 ; 膨体纱 ; 膨胀 ; 膨胀系数
Số nét: 18
Hán Việt: BÀNH
phình to; trương lên; trướng lên。胀。
Từ ghép:
膨大 ; 膨大海 ; 膨脝 ; 膨体纱 ; 膨胀 ; 膨胀系数
Chữ gần giống với 膨:
䐵, 䐶, 䐷, 䐸, 䐹, 䐺, 䐻, 䐼, 膨, 膩, 膪, 膫, 膮, 膰, 膱, 膲, 膳, 膴, 膶, 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨
| bành | 膨: | bành trướng |

Tìm hình ảnh cho: 膨 Tìm thêm nội dung cho: 膨
