Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如影随形 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如影随形:
Nghĩa của 如影随形 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúyǐngsuíxíng] Hán Việt: NHƯ ẢNH TUỲ HÌNH
như hình với bóng; người hoặc sự vật có quan hệ mật thiết với nhau。好像影子老是跟着身体一样。比喻两个人常在一起,十分亲密。
như hình với bóng; người hoặc sự vật có quan hệ mật thiết với nhau。好像影子老是跟着身体一样。比喻两个人常在一起,十分亲密。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 影
| ảnh | 影: | hình ảnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 如影随形 Tìm thêm nội dung cho: 如影随形
