Từ: 如影随形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如影随形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如影随形 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúyǐngsuíxíng] Hán Việt: NHƯ ẢNH TUỲ HÌNH
như hình với bóng; người hoặc sự vật có quan hệ mật thiết với nhau。好像影子老是跟着身体一样。比喻两个人常在一起,十分亲密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
如影随形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如影随形 Tìm thêm nội dung cho: 如影随形