Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 如若 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如若:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如若 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúruò] nếu như; nếu; ví như。如果。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng
如若 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如若 Tìm thêm nội dung cho: 如若