Cao su chống va đập cửa

Từ: cấm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ cấm:

妗 cấm唫 cấm噤 cấm

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấm

cấm [cấm]

U+5997, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin4;
Việt bính: kam5;

cấm

Nghĩa Trung Việt của từ 妗

(Danh) Từ xưng hô: vợ của anh em mẹ mình.
◎Như: đại cấm tử
bác gái, tiểu cấm tử mợ.
cấm, như "cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )" (gdhn)

Nghĩa của 妗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: CẤM
mợ。妗母。
Từ ghép:
妗母 ; 妗子

Chữ gần giống với 妗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗 Tự hình chữ 妗

cấm [cấm]

U+552B, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yin2, jin4, wei3;
Việt bính: am4 gam3 jam4 ngam4;

cấm

Nghĩa Trung Việt của từ 唫

(Động) Ngậm miệng.

(Động)
Hít.


câm, như "câm miệng, câm điếc" (vhn)
cẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (btcn)
ngẩm, như "tâm ngẩm; đau ngâm ngẩm" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
căm, như "căm hờn, căm giận" (gdhn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (gdhn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (gdhn)

Nghĩa của 唫 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: NGẬM
ngậm miệng; im miệng。口闭。
Ghi chú: 另见yín"吟"。

Chữ gần giống với 唫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 唫

,

Chữ gần giống 唫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫 Tự hình chữ 唫

cấm [cấm]

U+5664, tổng 16 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jin4, hui4;
Việt bính: gam3 kam1
1. [噤戰] cấm chiến 2. [噤齘] cấm giới 3. [噤口] cấm khẩu;

cấm

Nghĩa Trung Việt của từ 噤

(Động) Ngậm miệng không phát ra tiếng nữa, im bặt đi.
◎Như: cấm khẩu bất ngữ
ngậm miệng không nói.

(Danh)
Hiện tượng cứng đờ vì kinh sợ hoặc cóng lạnh (làm cho nói không ra tiếng).
◎Như: đống cấm lạnh cóng nói không ra tiếng.

gặm, như "chuột gặm; gặm nhấm" (vhn)
cấm, như "hàn cấm (rét run)" (btcn)
gẫm, như "gạ gẫm; gạt gẫm; suy gẫm" (btcn)
ngậm, như "ngậm miệng; ngậm ngùi" (btcn)
ngẫm, như "ngẫm nghĩ" (btcn)
cúm, như "cảm cúm, cúm gà" (gdhn)

Nghĩa của 噤 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 16
Hán Việt: CẤM

1. ngậm miệng không nói; câm; cấm khẩu; im bặt; nín thinh。闭口不做声。
噤声。
cấm khẩu; nín thinh.
噤若寒蝉。
miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh.
2. rét run; run。因寒冷而发生的哆嗦。
寒噤。
run rẩy.
Từ ghép:
噤口痢 ; 噤若寒蝉

Chữ gần giống 噤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤 Tự hình chữ 噤

Dịch cấm sang tiếng Trung hiện đại:

不要 《表示禁止和劝阻。》查禁 《检查禁止。》
党锢 《古代指禁止某一集团、派别及其有关的人担任官职并限制其活动。》
《禁锢。》
cấm (người của một đảng nào đó hoạt động công khai)
党锢。
《指禁止做的事情。》
cấm rượu.
酒戒。
cấm giết; cấm sát sinh.
杀戒。
禁; 封禁; 禁止 《不许可。》
cấm đánh bạc; cấm cờ bạc.
禁赌。
cấm lửa.
严禁烟火。
cấm một loạt sách báo đồi trụy
封禁了一批黄色书刊。
đây là nơi quan trọng trong nhà máy, cấm hút thuốc.
厂房重地, 禁止吸烟。
cấm xe cộ qua lại.
禁止车辆通行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấm

cấm:hàn cấm (rét run)
cấm:cấm (mợ, vợ của anh hoặc em mẹ )
cấm:cái cấm
cấm:cấm đoán; cấm binh
cấm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cấm Tìm thêm nội dung cho: cấm