Từ: 妒恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妒恨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùhèn] ghen ghét; đố kỵ。忌妒并怨恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒

đú:đú đởn
đố:đố kị; thách đố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
妒恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妒恨 Tìm thêm nội dung cho: 妒恨