Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 迁都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迁都:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迁都 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiāndū] dời đô。迁移国都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đu:đánh đu
đua:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
迁都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迁都 Tìm thêm nội dung cho: 迁都