Từ: 北江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 北江 trong tiếng Trung hiện đại:

[běijiāng] Hán Việt: BẮC GIANG
Bắc Giang; tỉnh Bắc Giang。 越南地名。北越省份之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác:chú bác
bước:bước tới
bấc:gió bấc
bậc:bậc cửa
bắc:phương bắc
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
北江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北江 Tìm thêm nội dung cho: 北江