Chữ 苜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苜, chiết tự chữ MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苜:

苜 mục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苜

Chiết tự chữ mục bao gồm chữ 草 目 hoặc 艸 目 hoặc 艹 目 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 目
  • tháu, thảo, xáo
  • mục, mụt
  • 2. 苜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 目
  • tháu, thảo
  • mục, mụt
  • 3. 苜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 目
  • thảo
  • mục, mụt
  • mục [mục]

    U+82DC, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, biao1, pao2;
    Việt bính: muk6;

    mục

    Nghĩa Trung Việt của từ 苜

    (Danh) Mục túc một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn.
    ◇Nguyễn Trãi : Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên , (Kí hữu ) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.
    mục, như "mục tú (cỏ nuôi gia súc)" (gdhn)

    Nghĩa của 苜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MỤC
    cỏ linh lăng。苜蓿。
    Từ ghép:
    苜蓿

    Chữ gần giống với 苜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜 Tự hình chữ 苜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苜

    mục:mục tú (cỏ nuôi gia súc)
    苜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苜 Tìm thêm nội dung cho: 苜