Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苜, chiết tự chữ MỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苜:
苜
Pinyin: mu4, biao1, pao2;
Việt bính: muk6;
苜 mục
Nghĩa Trung Việt của từ 苜
(Danh) Mục túc 苜蓿 một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên 十載讀書貧到骨, 盤無苜蓿坐無氈 (Kí hữu 寄友) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.
mục, như "mục tú (cỏ nuôi gia súc)" (gdhn)
Nghĩa của 苜 trong tiếng Trung hiện đại:
[mù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MỤC
cỏ linh lăng。苜蓿。
Từ ghép:
苜蓿
Số nét: 11
Hán Việt: MỤC
cỏ linh lăng。苜蓿。
Từ ghép:
苜蓿
Chữ gần giống với 苜:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苜
| mục | 苜: | mục tú (cỏ nuôi gia súc) |

Tìm hình ảnh cho: 苜 Tìm thêm nội dung cho: 苜
