Chữ 瘝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘝, chiết tự chữ QUAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘝:

瘝 quan

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘝

Chiết tự chữ quan bao gồm chữ 病 眔 hoặc 疒 眔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘝 cấu thành từ 2 chữ: 病, 眔
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 2. 瘝 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 眔
  • nạch
  • quan [quan]

    U+761D, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guan1;
    Việt bính: gwaan1;

    quan

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘝

    (Động) Đau bệnh.
    § Thông căng
    .

    (Động)
    Bỏ trống.

    (Danh)
    Bệnh tật, thống khổ.
    quan, như "thông quan (đau ốm khổ sở)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guān]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: QUAN
    bệnh; bệnh tật; ốm đau; đau khổ。病;痛苦。
    恫瘝在抱。
    lòng dày vò vì nỗi đau khổ của dân.

    Chữ gần giống với 瘝:

    , , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

    Chữ gần giống 瘝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘝 Tự hình chữ 瘝 Tự hình chữ 瘝 Tự hình chữ 瘝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘝

    quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
    瘝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘝 Tìm thêm nội dung cho: 瘝