Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘝, chiết tự chữ QUAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘝:
瘝
Pinyin: guan1;
Việt bính: gwaan1;
瘝 quan
Nghĩa Trung Việt của từ 瘝
(Động) Đau bệnh.§ Thông căng 矜.
(Động) Bỏ trống.
(Danh) Bệnh tật, thống khổ.
quan, như "thông quan (đau ốm khổ sở)" (gdhn)
Nghĩa của 瘝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 15
Hán Việt: QUAN
bệnh; bệnh tật; ốm đau; đau khổ。病;痛苦。
恫瘝在抱。
lòng dày vò vì nỗi đau khổ của dân.
Số nét: 15
Hán Việt: QUAN
bệnh; bệnh tật; ốm đau; đau khổ。病;痛苦。
恫瘝在抱。
lòng dày vò vì nỗi đau khổ của dân.
Chữ gần giống với 瘝:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘝
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |

Tìm hình ảnh cho: 瘝 Tìm thêm nội dung cho: 瘝
