Từ: 妥实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妥实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妥实 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuǒshí] thoả đáng; chắc chắn; ổn thoả。妥当;实在。
需要找个妥实的担保人。
cần tìm người bảo đảm chắc chắn.
这样办不够妥实,得另想办法。
làm như vậy không chắc chắn, tìm cách khác đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妥

thoã:đĩ thoã
thoả:thoả lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
妥实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妥实 Tìm thêm nội dung cho: 妥实