Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 姑宽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姑宽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姑宽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūkuān] tha thứ; nhân nhượng; khoan dung。姑息宽容。
从严查处,决不姑宽。
kiểm tra nghiêm ngặt, quyết không tha thứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姑

:cô gái, cô nương; ni cô
go:vải go lại (co lại)
o:o ruột (cô ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng
姑宽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姑宽 Tìm thêm nội dung cho: 姑宽