Từ: 同工同酬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同工同酬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同工同酬 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónggōngtóngchóu] Hán Việt: ĐỒNG CÔNG ĐỒNG THÙ
cùng làm cùng hưởng; làm cùng một việc, hưởng lương ngang nhau。不分种族、民族、性别、年龄,做同样的工作,工作的质量、数量相同的,给予同样的报酬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬

thò:thò ra
thù:thù lao
同工同酬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同工同酬 Tìm thêm nội dung cho: 同工同酬