Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同工同酬 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同工同酬:
Nghĩa của 同工同酬 trong tiếng Trung hiện đại:
[tónggōngtóngchóu] Hán Việt: ĐỒNG CÔNG ĐỒNG THÙ
cùng làm cùng hưởng; làm cùng một việc, hưởng lương ngang nhau。不分种族、民族、性别、年龄,做同样的工作,工作的质量、数量相同的,给予同样的报酬。
cùng làm cùng hưởng; làm cùng một việc, hưởng lương ngang nhau。不分种族、民族、性别、年龄,做同样的工作,工作的质量、数量相同的,给予同样的报酬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酬
| thò | 酬: | thò ra |
| thù | 酬: | thù lao |

Tìm hình ảnh cho: 同工同酬 Tìm thêm nội dung cho: 同工同酬
