Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婚恋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婚恋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婚恋 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnliàn] tình yêu và hôn nhân。结婚和恋爱。
云南各民族有着不同的婚恋风情。
các dân tộc ở Vân Nam có phong tục tình yêu và hôn nhân không giống nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婚

hôn:kết hôn, hôn lễ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恋

luyến:luyến tiếc
婚恋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婚恋 Tìm thêm nội dung cho: 婚恋