Từ: 孕期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孕期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 孕 • 期

Nghĩa của 孕期 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnqī] thời gian mang thai; thời kỳ thai nghén。妇女从受孕到产出胎儿的一段时间,通常为266日,自末次月经的第一日算起则为280日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng孕:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng孕: 
dừng孕: 
dửng孕:dửng dưng; dửng mỡ
dựng孕:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng孕:rặng cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
孕期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孕期 Tìm thêm nội dung cho: 孕期