Từ: 好事多磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好事多磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好事多磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoshìduōmó] việc tốt thường hay gặp trắc trở; muốn làm tốt một việc phải qua nhiều gian nan vất vả。好事情在实现、成功前常常会经历许多波折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
好事多磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好事多磨 Tìm thêm nội dung cho: 好事多磨