Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 好事多磨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好事多磨:
Nghĩa của 好事多磨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎoshìduōmó] việc tốt thường hay gặp trắc trở; muốn làm tốt một việc phải qua nhiều gian nan vất vả。好事情在实现、成功前常常会经历许多波折。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |

Tìm hình ảnh cho: 好事多磨 Tìm thêm nội dung cho: 好事多磨
